但使

đãn sử

Hán Việt: đãn sử

Tổng quan

Cấu tạo: (đãn) + 使 (sử)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 只要。唐.王昌齡〈出塞〉詩:「但使龍城飛將在,不教胡馬度陰山。」唐.李白〈客中行〉:「但使主人能醉客,不知何處是他鄉。」

Eng

  • Cihui 但使 ànshǐ conj. only if; so long as