但凡

dàn fánđãn phàm

Hán Việt: đãn phàm · Pinyin: dàn fán

Tổng quan

phàm là; hễ; đã là. hễ có một tia hy vọng cũng phải nỗ lực giành lấy. 但凡過路的人,沒有一個不在這兒打尖的. hễ là khách qua đường, không ai không nghỉ chân ăn quà ở đây

新华 · Tân Hoa Đại lục

连词。只要是但凡见过熊猫的人,没有一个不喜欢。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.只要。《紅樓夢》第六○回:「你老自己掌不起來; 但凡掌的起來,誰還不怕你老人家。」《儒林外史》第五五回:「但凡人要請他寫字時,他三日前,就要齋戒一日。」 2.凡是。《水滸傳》第三二回:「原來但凡人心,都是熱血裹著。」

Cấu tạo: 但 (đãn) + 凡 (phàm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 但凡有一線希望,也要努力爭取。 但凡過路的人,沒有一個不在這兒打尖的。
  • Tần suất từ hễ; đã là; mỗi một , chỉ cần; đãn phàm: phàm là/hễ/đã là; phàm là; hễ; đã là. hễ có một tia hy vọng cũng phải nỗ lực giành lấy. 但凡過路的人,沒有一個不在這兒打尖的. hễ là khách qua đường, không ai không nghỉ chân ăn quà ở đây
  • Biên soạn 但凡 dànfán adv. in every case; so long as; whoever; whenever; whatever; all

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.只要。《紅樓夢》第六○回:「你老自己掌不起來; 但凡掌的起來,誰還不怕你老人家。」《儒林外史》第五五回:「但凡人要請他寫字時,他三日前,就要齋戒一日。」 2.凡是。《水滸傳》第三二回:「原來但凡人心,都是熱血裹著。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 连词。只要是但凡见过熊猫的人,没有一个不喜欢。

Eng

  • Cihui every single; as long as
  • Tần suất từ 但凡 dànfán adv. in every case; so long as; whoever; whenever; whatever; all

Từ liên quan

Gần nghĩa

但丁 · 但中 · 但书 · 但但 · 但只 · 但愿 · 但是 · 但特