但愿

dàn yuànđãn nguyện

Hán Việt: đãn nguyện · Pinyin: dàn yuàn

Tổng quan

chỉ mong

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.只愿,只希望。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

只希望。南朝梁.江淹〈雜體詩.陶徵君〉:「但願桑麻成,蠶月得紡績。」宋.蘇軾〈水調歌頭.明月幾時有〉詞:「但願人長久,千里共嬋娟。」

Cấu tạo: 但 (đãn) + 願 (nguyện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giá mà (điều gì đó có thể xảy ra)
  • Cihui tôi ước (rằng)
  • Tần suất từ đãn nguyện: chỉ mong; hy vọng; cầu mong; muốn; mong; có thể, có lẽ, có thể (được phép), có thể (dùng thay cho cách giả định), chúc, cầu mong, cô gái, thiếu nữ; người trinh nữ, tháng năm, (nghĩa bóng) tuổi thanh xuân, (số nhiều) những kỳ thi tháng năm (ở trường đại học Căm,brít), (số nhiều) những cuộc đua thuyền tháng năm, (may) (thực vật học) cây táo gai, hoa khôi ngày hội tháng năm có thể; có lẽ; chỉ mong
  • Biên soạn v.p. I wish that...; if only

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 只希望。南朝梁.江淹〈雜體詩.陶徵君〉:「但願桑麻成,蠶月得紡績。」宋.蘇軾〈水調歌頭.明月幾時有〉詞:「但願人長久,千里共嬋娟。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.只愿,只希望。
  • Kaggle Zh-Vi if only

Eng

  • Cihui if only (sth were possible); I wish (that)
  • Tần suất từ v.p. I wish that...; if only... , ∼ yīqiè shùnlì. I hope everything goes smoothly

Đức

  • Handedict hoffentlich

Từ liên quan

Gần nghĩa

但愿如此 · 但丁 · 但中 · 但书 · 但但 · 但凡 · 但只 · 但是