但願

dàn yuàn đãn nguyện

Hán Việt: đãn nguyện · Pinyin: dàn yuàn

Tổng quan

giá mà (điều gì đó có thể xảy ra) | tôi ước (rằng)

Cấu tạo: (đãn) + (nguyện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giá mà (điều gì đó có thể xảy ra) | tôi ước (rằng)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 只希望。南朝梁.江淹〈雜體詩.陶徵君〉:「但願桑麻成,蠶月得紡績。」宋.蘇軾〈水調歌頭.明月幾時有〉詞:「但願人長久,千里共嬋娟。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 只愿,只希望。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.只愿,只希望。

Eng

  • CC-CEDICT if only (sth were possible)|I wish (that)
  • Cihui if only (sth were possible); I wish (that)