願
nguyện
Hán Việt: nguyện · Pinyin: yuàn
Tổng quan
(hình thức liên kết) mong muốn hy vọng khao khát bằng lòng ước (rằng điều gì đó có thể xảy ra) mong ... thề nguyện cam kết
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yuàn |
|---|---|
| Hán Việt | nguyện |
| Quảng Đông | jyun6 |
| Mân Nam | guān |
| Nhật Bản | NEGAU |
| Hàn Quốc | 원 |
| Chú âm | ㄩㄢˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | ngyanh |
| Baxter-Sagart | [ŋ]o[n]-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | [ŋ]o[n]-s |
| Phản thiết | 五遠切 |
| Thanh mẫu | 疑 |
| Vận | 願 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Muốn. Lòng mong cầu gọi là {tâm nguyện} [心願]. Đem cái quyền lợi mình muốn được hưởng mà yêu cầu pháp luật định cho gọi là {thỉnh nguyện} [請願]. Nguyện, dùng làm trợ từ, ý nói lòng muốn như thế. Như ông Mạnh Tử [孟子] nói {bất cảm thỉnh nhĩ cố sở nguyện dã} [不敢請耳固所願也] chẳng dám xin v…
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: nguyện Xuất hiện 7 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: nguyền Xuất hiện 9 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: nguyền Xuất hiện 11 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: nguyền Xuất hiện 10 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 希望、期望。如:「心願」、「志願」、「許願」、「如願以償」。《文選.陶淵明.歸去來辭》:「富貴非吾願,帝鄉不可期。」 [動] 1.希望、期待。如:「但願」、「願天下有情人終成眷屬。」《楚辭.屈原.九章.惜誦》:「固煩言不可結詒兮,願陳志而無路。」 2.甘心、樂意。如:「願意」、「心甘情願」。《孟子.公孫丑上》:「管仲曾西之所不為也,而子為我願之乎?」 3.欽羨、傾慕。《荀子.榮辱》:「小人莫不延頸舉踵而願曰:『知慮材性,固有以賢人矣。』」《韓非子.忠孝》:「為人臣常譽先王之德厚而願之,是誹謗其君者也。」
Eng
- CC-CEDICT (bound form) wish; hope; desire|to be willing|to wish (that sth may happen); may ...|vow; pledge
ja
- JMdict prayer|wish|vow
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
〔古文〕:𩕾【唐韻】魚怨切【集韻】【韻會】虞怨切,𠀤音愿。【說文】大頭也。 又【爾雅·釋詁】思也。【疏】欲思也。【廣雅】欲也。【書·大禹謨】敬修其可願。 又【正韻】顗望也。【禮·少儀】不願于大家。【疏】謂見彼富大不可願效之也。 又羡慕也。【禮·祭義】國人稱願肰曰:幸哉,有子如此,所謂孝也已。 又每也。【詩·邶風】願言思子,中心養養。【傳】願,每也。【疏】每有所言,思此二子,中心養養然不知所定。 又【集韻】五遠切,音阮。面短貌。 又叶上聲。【詩·鄭風】有美一人,淸揚婉兮。邂逅相遇,適我願兮。又【劉向·九歎】河水淫淫,情所願兮。顧瞻郢路,終不返矣。◎按願字去聲,亦叶上聲。至訓面短,則止有阮字一音。 考證:〔【禮·祭儀】國人稱願肰曰〕 謹照原文祭儀改祭義。
Thuyết Văn
大頭也。 从𩑋。厡聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
本義如此。故从頁。今則本義廢矣。邶風。願言思子。中心養養。傳曰。願、每也。此每如春秋外傳懷私爲每懷賈誼賦品庶每生之每。按毛詩願字首見於終風願言則疐、而無傳。則毛意謂與今人語同耳。釋詁曰。願、思也。方言曰。願、欲思也。邶風鄭箋曰。願、念也。皆與今語合。丂部曰。、願䛐也。用部曰。甯、所願也。心部曰。憖、肎也。凡言願者、葢寧甯憖三字語聲之轉。自詩所用巳如是。而二子乘舟語意尤深。故傳別言之。實非異也。 魚怨切。十四部。
【願】 (nguyện) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𩑋 (𩑋) | Thanh phù (聲符): 厡 (ngiên) Phiên thiết: Ngư oán thiết Thượng tự: 魚 (ngư) | Hạ tự: 怨 (oán) Trung cổ thanh mẫu: 疑母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'ng' + vận mẫu 'an' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: ngàn (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: đại (Lớn.) đầu (Bộ đầu) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 愿 · 𠪰 · 𢥧 · 𩔊 · 𩕮 · 𩕾 · 愿 · 𫖸 · 愿 · 愿 · 愿