但歌

dàn gē đãn ca

Hán Việt: đãn ca · Pinyin: dàn gē

Tổng quan

Cấu tạo: (đãn) + (ca)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種相和歌。即演唱時不用樂器伴奏而加幫腔,由徒歌發展而成。《晉書.卷二三.樂志下》:「但歌,四曲,出自漢世。無絃節,作伎最先唱,一人唱,三人和。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 汉魏时无伴奏歌曲名。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.汉魏时无伴奏歌曲名。