佇候

zhù hòutrữ hậu

Hán Việt: trữ hậu · Pinyin: zhù hòu

Tổng quan

đứng đợi; chờ đợi

新华 · Tân Hoa Đại lục

站着等候; 等候伫候佳音, 伫候玉音, 伫候相见。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

久立等候。《舊唐書.卷一二六.列傳.陳少遊》:「韜戈卷甲,佇候指揮。」

Cấu tạo: 佇 (trữ) + 候 (hậu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đứng chờ: đứng đợi/chờ đợi
  • Cihui 書 佇候佳音 佇候光臨
  • Biên soạn 佇候 hùhòu v. <wr.> 1. stand and wait 2. look forward to

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 久立等候。《舊唐書.卷一二六.列傳.陳少遊》:「韜戈卷甲,佇候指揮。」

Eng

  • Cihui 佇候 hùhòu v. <wr.> 1. stand and wait 2. look forward to

Từ liên quan

Gần nghĩa

佇列 · 佇立 · 候乘 · 候任 · 候光 · 候命 · 候場 · 候審