佈劃 bù huà · bố hoạch Hán Việt: bố hoạch · Pinyin: bù huà Tổng quan Cấu tạo: 佈 (bố) + 劃 (hoạch)Pinyinbù huàHán Việtbố hoạchCấu tạo佈 + 劃 · bố + hoạch nghĩa thành phần: bố + hoạch Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 安排、策劃。元.李好古《張生煮海》第二折:「任熬煎、任佈劃,可從心,可稱懷。」也作「擺劃」。