佈

bùbốNôm bô

Hán Việt: bố · Pinyin: bù · Nôm: bô

Tổng quan

Khắp. Bảo cho mọi người đều biết gọi là bố cáo [佈告]. Thường dùng chữ bố [布] nhiều hơn

佈施 · 佈設 · 佈防 · 佈陣 · 佈達佩斯 · 佈達拉宮 · 傳佈 · 宣佈

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinbù
Hán Việtbố
Âm Nômbô
Quảng Đôngbou3
Mân Nampòo
Nhật BảnAMANESHI
Hàn Quốc포
Chú âmㄅㄨˋ
Hán ngữ Trung cổpoh
Phản thiết博故切
Thanh mẫu幫
Vận暮
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Khắp. Bảo cho mọi người đều biết gọi là bố cáo [佈告]. Thường dùng chữ bố [布] nhiều hơn

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm bô bô lão [Eng: elder, notable]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) bố ban bố; bố cục; bố trí; phân bố [Eng: to promulgate; lay-out; to lay; distribute]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.遍及、散滿。通「布」。《廣韻.去聲.暮韻》:「佈,布遍也。」《紅樓夢》第九回:「詬誶謠諑,佈滿書房內外。」 2.宣布、宣告。通「布」。如:「佈告欄」、「佈道大會」、「公佈法令」。 3.安排、設置。通「布」。如:「佈陣」、「佈防」、「佈地雷」。 4.敬奉。參見「佈菜」條。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 布[bu4], to announce, to spread

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【正韻】𠀤博故切,音布。徧也。通作布抪。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn

Dị thể: 布 · 布 · 布