huá hoạch

Hán Việt: hoạch · Pinyin: huá

Tổng quan

cắt cứa cào (rạch vào bề mặt của gì đó) quẹt (diêm) phân định chuyển giao giao lên kế hoạch vẽ (một đường) nét của chữ Hán

劃拉 · 劃樣 · 劃策 · 劃粉 · 擺劃 · 機劃 · 界劃 · 乾峰一劃

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinhuá
Hán Việthoạch
Quảng Đôngwaak6
Mân Nami̍k
Nhật BảnWAKATSU
Hàn Quốc
Chú âmㄏㄨㄚˋ
Hán ngữ Trung cổghruek
Baxter-Sagartgʷˤrek
Hán ngữ Thượng cổgʷˤrek
Phản thiết胡麥切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Rạch, lấy dao rạch ra. Vạch rõ. Như {hoạch nhất bất nhị} [劃一不二] định giá nhất định.

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm hoạch hoạch định, kế hoạch, trù hoạch [Eng: to form, to design, plan]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.用刀子或其他利器從物體表面拖拉而過。如:「一不小心在手上劃了一道傷口。」 2.擦掠。如:「劃火柴」。

Eng

  • CC-CEDICT to cut|to slash|to scratch (cut into the surface of sth)|to strike (a match)
  • CC-CEDICT to delimit|to transfer|to assign|to plan|to draw (a line)|stroke of a Chinese character

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:𠟱【唐韻】呼麥切【集韻】【韻會】忽麥切【正韻】霍虢切,𠀤轟入聲。【說文】錐刀也。又【廣韻】劃,作事也。又【玉篇】以刀劃破物也。又【唐韻】【集韻】𠀤胡麥切,音獲。裂也。【集韻】或作劐。亦作𠜻。

Thuyết Văn

錐刀畫曰劃。 从刀畫。畫亦聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

畫字各本無。今補。謂錐刀之末所畫謂之劃也。上文云刉劃傷也、剺劃也皆是也。 呼麥切。十六部。當依廣韵胡麥切。

【劃】 (hoạch) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 刀畫 (đao + hoạ) | Thanh phù (聲符): 畫亦 (hoạ) Phiên thiết: Hô mạch thiết Thượng tự: 呼 (hô) | Hạ tự: 麥 (mạch) Trung cổ thanh mẫu: 曉母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'ich' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: hích (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: trùy (Cái dùi.) đao (Con dao.) họa (Vạch) nói rằng hoạch (Rạch)

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 划 · 劐 · 𠜻 · 𠞷 · 𠟱 · 𠟷 · 划 · 劐 · 划 · 划