佈菜

bù cài bố thái

Hán Việt: bố thái · Pinyin: bù cài

Tổng quan

chia thức ăn; phân thức ăn; gắp đều thức ăn cho khách。把菜餚分給座上的客人。

Cấu tạo: (bố) + (thái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chia thức ăn; phân thức ăn; gắp đều thức ăn cho khách。把菜餚分給座上的客人。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 北平方言。指在筵席上,為客人夾菜。《紅樓夢》第四一回:「薛姨媽又命鳳姐兒佈了菜。」也作「布菜」、「餔菜」。

Eng

  • Cihui 布菜 ùcài* v.o. place food on the plate of a guest at the table