佈防

bù fángbố phòng

Hán Việt: bố phòng · Pinyin: bù fáng

Tổng quan

Sắp xếp binh lính tại các chỗ hiểm yếu để ngừa giặc

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.指配备兵力,布置防守。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

軍隊於戰場上布置防線。如:「師長命令第二營到前線布防。」

Cấu tạo: 佈 (bố) + 防 (phòng)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 布防 bùfáng v.o. place troops on garrison duty

Eng

  • Cihui to lay out a defense

Từ liên quan

Gần nghĩa

佈施 · 佈設 · 佈陣 · 布丁 · 布下 · 布什 · 佈伍 · 布依