佈防
bố phòng
Hán Việt: bố phòng · Pinyin: bù fáng
Tổng quan
Sắp xếp binh lính tại các chỗ hiểm yếu để ngừa giặc
1.指配备兵力,布置防守。
軍隊於戰場上布置防線。如:「師長命令第二營到前線布防。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 布防 bùfáng v.o. place troops on garrison duty
Eng
- Cihui to lay out a defense