位業

wèi yè vị nghiệp

Hán Việt: vị nghiệp · Pinyin: wèi yè

Tổng quan

Cấu tạo: (vị) + (nghiệp)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹业果。指死者在三界中所居地位及所受果报; 名位与功业; 指社会地位及从事的职业。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹业果。指死者在三界中所居地位及所受果报。 2.名位与功业。 3.指社会地位及从事的职业。