位分
vị phân
Hán Việt: vị phân · Pinyin: wèi fēn
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 人在社會上所占的地位。《文明小史》第一二回:「又念自己的位分大了,無處可以借貨,盤算數日,一籌莫展。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 职位权限; 指地位,身分。
- Tân Hoa Tự Điển 1.职位权限。 2.指地位,身分。
Eng
- Cihui 位分 èifèn n. one's social status