位在

vị tại

Hán Việt: vị tại

Tổng quan

sự dừng lại, sự đứng lại, sự chống cự, sự đấu tranh chống lại, chỗ đứng, vị trí, lập trường, quan điểm, giá, mắc (áo, ô), gian hàng (ở chợ), chỗ để xe, khán đài, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chỗ dành riêng (trong

Cấu tạo: 位 (vị) + 在 (tại)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 đứng

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi stand

Eng

  • Cihui stand

Từ liên quan

Gần nghĩa

位于 · 位元 · 位列 · 位图 · 位址 · 位妙 · 位子 · 位居