位址

vị chỉ

Hán Việt: vị chỉ

Tổng quan

địa chỉ

Cấu tạo: (vị) + (chỉ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui địa chỉ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.電腦軟硬體設備在記憶體中分配的位置。_x000D_ 2.網路中每部電腦所在的位置代稱。如IP位址。電腦必須透過IP位址才可以在網路上傳送及接收資料。

Eng

  • Cihui 位址 èizhǐ n. <comp.> address