位址

vị chỉ

Hán Việt: vị chỉ

Tổng quan

địa chỉ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.電腦軟硬體設備在記憶體中分配的位置。_x000D_ 2.網路中每部電腦所在的位置代稱。如IP位址。電腦必須透過IP位址才可以在網路上傳送及接收資料。

Cấu tạo: 位 (vị) + 址 (chỉ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 địa chỉ
  • Tần suất từ địa chỉ
  • Biên soạn address

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.電腦軟硬體設備在記憶體中分配的位置。_x000D_ 2.網路中每部電腦所在的位置代稱。如IP位址。電腦必須透過IP位址才可以在網路上傳送及接收資料。

Eng

  • Cihui 位址 èizhǐ n. <comp.> address
  • Tần suất từ n. <comp.> address

Từ liên quan

Gần nghĩa

位于 · 位元 · 位列 · 位图 · 位在 · 位妙 · 位子 · 位居