位数

wèi shùvị sổ

Hán Việt: vị sổ · Pinyin: wèi shù

Tổng quan

ngón chân, ngón tay, ngón (bề ngang ngón tay dùng làm đơn vị đo), (thiên văn học) ngón (một phần mười hai đường kính mặt trời hoặc mặt trăng để đo nhật thực, nguyệt thực), con số (A,rập)

Cấu tạo: 位 (vị) + 數 (sổ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 chữ số
  • Tần suất từ ngón chân, ngón tay, ngón (bề ngang ngón tay dùng làm đơn vị đo), (thiên văn học) ngón (một phần mười hai đường kính mặt trời hoặc mặt trăng để đo nhật thực, nguyệt thực), con số (A,rập)
  • Biên soạn 位數 wèishù n. <math.> the number of digits in an integer; order

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi digit
  • Kaggle Zh-Vi unidigit

Eng

  • JMdict order (in group theory)
  • Cihui 位數 wèishù n. <math.> the number of digits in an integer; order
  • Tần suất từ 位數 wèishù n. <math.> the number of digits in an integer; order

Đức

  • Handedict Ziffer

ja

  • JMdict 位数(いすう)

Từ liên quan

Gần nghĩa

位于 · 位元 · 位列 · 位图 · 位在 · 位址 · 位妙 · 位子