位數

wèi shù vị sổ

Hán Việt: vị sổ · Pinyin: wèi shù

Tổng quan

ngón chân, ngón tay, ngón (bề ngang ngón tay dùng làm đơn vị đo), (thiên văn học) ngón (một phần mười hai đường kính mặt trời hoặc mặt trăng để đo nhật thực, nguyệt thực), con số (A,rập)

Cấu tạo: (vị) + (sổ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngón chân, ngón tay, ngón (bề ngang ngón tay dùng làm đơn vị đo), (thiên văn học) ngón (một phần mười hai đường kính mặt trời hoặc mặt trăng để đo nhật thực, nguyệt thực), con số (A,rập)

Eng

  • Cihui 位數 wèishù n. <math.> the number of digits in an integer; order

ja

  • JMdict order (in group theory)