位望

wèi wàng vị vọng

Hán Việt: vị vọng · Pinyin: wèi wàng

Tổng quan

gôi thứ và tiếng tăm trong xã hội. vị vọng vị vọng ☆Ngôi thứ và tiếng tăm trong xã hội.

Cấu tạo: (vị) + (vọng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gôi thứ và tiếng tăm trong xã hội. vị vọng vị vọng ☆Ngôi thứ và tiếng tăm trong xã hội.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 官位声望。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.官位声望。

Eng

  • Cihui 位望 èiwàng n. one's social status and prestige