位次
vị thứ
Hán Việt: vị thứ · Pinyin: wèi cì
Tổng quan
vị trí (trong thứ tự số) | bậc trên thang công việc gôi bậc của một người, một vật. vị thứ vị thứ ☆Ngôi bậc của một người, một vật.
Nghĩa
Việt
- Cihui vị trí (trong thứ tự số) | bậc trên thang công việc gôi bậc của một người, một vật. vị thứ vị thứ ☆Ngôi bậc của một người, một vật.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 位置的次序。引申為等級、地位。《史記.卷五六.陳丞相世家》:「於是孝文帝乃以絳侯勃為右丞相,位次第一。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指官位等级; 依次排定的位置; 谓所在位置。
- Tân Hoa Tự Điển 1.指官位等级。 2.依次排定的位置。 3.谓所在位置。
Eng
- CC-CEDICT place (in numbered sequence)|degree on employment scale
- Cihui place (in numbered sequence); degree on employment scale
ja
- JMdict order of rank|order of seating