位版 wèi bǎn · vị bản Hán Việt: vị bản · Pinyin: wèi bǎn Tổng quan Cấu tạo: 位 (vị) + 版 (bản)Pinyinwèi bǎnHán Việtvị bảnCấu tạo位 + 版 · vị + bản nghĩa thành phần: vị + bản Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 帝王郊祀天地祖宗时,用以书神位之版。Tân Hoa Tự Điển 1.帝王郊祀天地祖宗时,用以书神位之版。