bǎn bản

Hán Việt: bản · Pinyin: bǎn

Tổng quan

một đăng ký khối in phiên bản phiên hiệu trang

版主 · 版刻 · 版口 · 版图 · 版圖 · 版块 · 版式 · 版心

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinbǎn
Hán Việtbản
Quảng Đôngbaan2
Mân Nampán
Nhật BảnHAN
Hàn Quốc
Chú âmㄅㄢˇ
Hán ngữ Trung cổpranx
Phản thiết从片反
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Ván, cùng nghĩa với chữ {bản} [板]. Như {thiền bản} [禪版] một tấm gỗ được các thiền sinh thời xưa sử dụng. {Bản trúc} [版築] đắp tường. {Thủ bản} [手版] bản khai lý lịch trình với quan trên. {Bản đồ} [版圖] bản đồ kê khai số dân và đất đai. Sổ sách. Cái hốt. Tám thước gọi là một {bản}.;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm phản phản gỗ [Eng: printing blocks; edition]
  • Bảng Tra Chữ Nôm bỡn bỡn cợt; đùa bỡn [Eng: to trifle; play pranks, trifle]
  • Bảng Tra Chữ Nôm bảng bảng lảng [Eng: dusky, dim]
  • Bảng Tra Chữ Nôm ván tấm ván [Eng: board]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: bản Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: bản Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.木片或片狀的器物。《說文解字.片部》:「版,片也。」清.段玉裁.注:「凡施於宮室器用者,皆曰版。今字作板。」 2.古時築牆所用的木夾板。如:「版築」。《史記.卷八二.田單傳》:「田單知士卒之可用,乃身操版插,與士卒分功。」 3.簡牘的通稱。《管子.宙合》:「故退身不舍端,修業不息版。」唐.尹知章.注:「版,牘也。」 4.戶籍、圖籍。《周禮.天官.司會》:「凡在書契版圖者之貳。」漢.鄭玄.注:「版,戶籍也。」《論語.鄉黨》:「式負版者。」三國魏.何晏.集解:「負版者,持邦國之圖籍。」 5.印刷所用的版式,上面拼組或刻鑄著既定的文字或圖形。如木版…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 版 (形声。从片,反声。片”,意思是破开的木片或草片。从片”的字大都与木板有关。本义筑墙的夹板) 同本义 版,判也。--《说文》。按,判木也。 傅说举于版筑之间。--《孟子·告子下》 五板(版)而堵。--《公羊传·定公十二年》 缩版以载。--《诗·大雅·绵》 又指版筑的土墙 朝济而夕设版焉。--《左传·僖公三十年》 又如版筑 供建筑或其他使用的木板◇作板” 牍。古时书写用的木简,后也指书籍 修业不息版。--《管子·宙合》。 版 bǎn ①有文字或图形的供印刷用的底子铅印~。 ②书籍排印的次数第三~。 ③报纸的一面头~头条。 ④筑土墙用的夹板~筑。 【版本…

Eng

  • CC-CEDICT a register|block of printing|edition|version|page

ja

  • JMdict edition|version|printing|impression|implementation (of software)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】布綰切【集韻】【韻會】【正韻】補綰切,𠀤音瓪。【說文】判也。从片反聲。 又【詩·大雅】縮版以載。【爾雅·釋器】大版謂之業。【註】築牆版也。【管子·宙合篇】修業不息版。【史記·趙世家】城不浸者三版。【註】何休云:八尺曰版。 又【周禮·天官·小宰】八成,三曰聽閭里以版圖。【註】版,戸籍也。布綰反。又【宮伯】掌王宮之士庶子凡在版者。【註】版,名籍也,以版爲之。今時鄕戸籍謂戸版。【管子·版法解】版法者,法天地之位。象四時之行,以治天下。 又【周禮·秋官·職金】旅於上帝,則共其金版。饗諸侯亦如之。【註】鉼金謂之版。【韻會】通作鈑。 又【史記·太史公自序】金匱玉版。 又【爾雅·釋訓】版版,僻也。【疏】大雅:上帝版版。傳云:版版,反也。 又蟲名。【爾雅·釋蟲】傅負版。【註】未詳。 又【後漢·范滂傳】投版棄官而去。【註】版,笏也。【廣韻】同板。 又【集韻】蒲限切,音阪。籍也。【集韻】或作板。又音反。【左傳·僖三十年】朝濟而夕設版焉。【註】設版築以拒秦。【釋文】音反。

Thuyết Văn

片也。 从片。反聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

舊作判也。淺人所改。今正。凡施於宫室器用者皆曰版。今字作板。古叚爲反字。大雅。上帝板板。傳云。板板、反也。謂版卽反之叚借也。 布綰切。十四部。

【版】 (bản) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 片 (phiến) | Thanh phù (聲符): 反 (phản) Phiên thiết: Bố oản thiết Thượng tự: 布 (bố) | Hạ tự: 綰 (oản) Trung cổ thanh mẫu: 幫母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'b' + vận mẫu 'an' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: bản (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: phiến (Mảnh) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư

Dị thể: 板 · 板