位着

wèi zhe vị trứ

Hán Việt: vị trứ · Pinyin: wèi zhe

Tổng quan

vị trí

Cấu tạo: (vị) + (trứ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vị trí

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"位宁"; 古代宫殿,中庭左右两侧叫"位",门屏之间叫"着"(或"宁"),故用以借指在朝居官; 指朝官的职守。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"位宁"。 2.古代宫殿,中庭左右两侧叫"位",门屏之间叫"着"(或"宁"),故用以借指在朝居官。 3.指朝官的职守。