zháo trứ

Hán Việt: trứ · Pinyin: zháo

Tổng quan

(cờ) nước đi mánh khóe được rồi! (tiếng địa phương) thêm vào chạm tiếp xúc cảm thấy bị ảnh hưởng bắt lửa cháy (thông tục) ngủ thiếp đi (sau động từ) trúng đích thành công trợ từ thể hiện hành động đang diễn ra hoặc trạng thái đang tiếp diễn mặc (quần áo) sử dụng áp dụng

着作 · 着凉 · 着力 · 着劲 · 着呢 · 着哩 · 着地 · 着墨

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzháo
Hán Việttrứ
Quảng Đôngcyu5
Nhật BảnKIRU
Hàn Quốc
Chú âmㄓㄜ
Hán ngữ Trung cổdriak

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ [著].

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 着 zhao (著的俗字) 放置 文成示温,温以着坐处。--晋·陶潜《晋故西征大将军长史孟府君传》 又如着盐(搁盐;炒菜放盐);板上着碗 安顿 更有南堂堪着客,不忧门外故人车。--宋·苏轼《南堂》 围棋的下子;下棋落子 某有仆能棋,欲试数着不敢?--元·蒋正子《山房随笔》 又如棋高一着;高着 着 为达到某种目的而采取的一步;策略 三十六着,走为上着。--《水浒传》 又如失着(失策);着儿(计策;手段);着着(一步一步地,逐渐地;亦指样样;每一样);三十六着,走为上着 着zháo ⒈感到,受到~凉。~忙。~恼。~烦。 ⒉接触,挨上接~。触~。挨~他坐。 ⒊…

Eng

  • CC-CEDICT a move in chess (Taiwan pr. [zhuo2])|trick; tactic|(dialect) okay; all right|(dialect) to put in; to add
  • CC-CEDICT to touch|to come in contact with|to feel|to be affected by|to catch fire|to burn|(coll.) to fall asleep|(after a verb) hitting the mark|succeeding in
  • CC-CEDICT aspect particle indicating action in progress or ongoing state

ja

  • JMdict arrival|arriving at ...|counter for items or suits of clothing|nth place (in a race)|counter for moves
  • JMdict clothes|outfit|uniform

Nguồn gốc

surround-upper-left

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 著 · 著 · 著 · 著