低估

dī gūđê cổ

Hán Việt: đê cổ · Pinyin: dī gū

Tổng quan

đánh giá thấp; xem thường; coi thường; đánh giá không đúng mức. không nên đánh giá thấp lực lượng quần chúng

新华 · Tân Hoa Đại lục

过低估计:不要~群众的力量。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

估計得過低。含有輕視的意味。如:「賽前他低估了對手的實力,而過於輕敵,以致痛失金牌。」

Cấu tạo: 低 (đê) + 估 (cổ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đánh giá thấp
  • Cihui coi nhẹ
  • Tần suất từ sự bớt, sự giảm, sự trừ (do trả tiền ngay hoặc trả tiền mặt), tiền bớt, tiền trừ, tiền chiết khấu, sự trừ hao (về mức độ xác thực của một câu chuyện, một bản tin...), hạ giá, giảm giá; không được chuộng, thanh toán (hối phiếu, thương phiếu...) trước thời hạn (để hưởng một tỷ lệ trừ nhất định); nhận thanh toán (hối phiếu, thương phiếu...) trước thời hạn (để hưởng một tỷ lệ trừ nhất định), giảm giá, bớt giá, chiết khấu (do trả tiền ngay hoặc trả tiền mặt), bản hạ giá; dạm bán hạ giá, trừ hao (về mức độ xác thực của một câu chuyện, một bản tin...), không kể đến, không đếm xỉa đến, không để…
  • Biên soạn v. underestimate; underrate

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 估計得過低。含有輕視的意味。如:「賽前他低估了對手的實力,而過於輕敵,以致痛失金牌。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 过低估计:不要~群众的力量。
  • Kaggle Zh-Vi discount

Eng

  • Cihui to underestimate; to underrate
  • Tần suất từ v. underestimate; underrate , Wǒ ∼ le tā de nénglì. I underestimated his ability

Đức

  • Handedict unterschätzen

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

高估