低估

dī gū đê cổ

Hán Việt: đê cổ · Pinyin: dī gū

Tổng quan

đánh giá thấp | coi nhẹ

Cấu tạo: (đê) + (cổ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đánh giá thấp | coi nhẹ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 估計得過低。含有輕視的意味。如:「賽前他低估了對手的實力,而過於輕敵,以致痛失金牌。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 过低估计:不要~群众的力量。

Eng

  • CC-CEDICT to underestimate; to underrate
  • Cihui to underestimate; to underrate

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

高估