高估

gāo gū cao cổ

Hán Việt: cao cổ · Pinyin: gāo gū

Tổng quan

đánh giá quá cao | đánh giá cao quá mức

Cấu tạo: (cao) + (cổ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đánh giá quá cao | đánh giá cao quá mức

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 估計過高,超過實際的情況。如:「你太高估他的能力了。」《新五代史.卷三○.漢臣傳.王章》:「百官俸廩皆取供軍之餘不堪者,命有司高估其價。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 过高估计:不要~个人的作用。

Eng

  • CC-CEDICT to overestimate|to overrate
  • Cihui to overestimate; to overrate

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

低估