低低

dī dīđê đê

Hán Việt: đê đê · Pinyin: dī dī

Tổng quan

Tốt tốt. Câu thơ dẫn dưới đây dịch là hay hay để lấy âm vận và đối của thể thơ Đường luật. 字竹字枚𠰃忌忌 吟金吟玉句低低 Dử trúc dử mai giom cậy cậy Gằm kim gằm ngọc củ đây đây (H.Đ.H.) Chữ trúc chữ mai dành kín kí

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.低声,轻声。 2.轻曼﹑舒缓貌。 3.谓名次﹑等级低下。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.低矮的樣子。如:「低低的房屋。」 2.聲音低微。南唐.李煜〈蝶戀花.遙夜亭皋閒倒步〉詞:「桃李依依春暗度,誰在秋千,笑裡低低語。」

Cấu tạo: 低 (đê) + 低 (đê)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 nhỏ nhẹ
  • VietPhrases thấp; trầm; trũng
  • Tần suất từ Tốt tốt. Câu thơ dẫn dưới đây dịch là hay hay để lấy âm vận và đối của thể thơ Đường luật. 字竹字枚𠰃忌忌 吟金吟玉句低低 Dử trúc dử mai giom cậy cậy Gằm kim gằm ngọc củ đây đây (H.Đ.H.) Chữ trúc chữ mai dành kín kín, Lời vàng lời ngọc giữ hay hay.; thấp; trầm; trũng
  • Biên soạn 低低 dīdī r.f. low

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.低矮的樣子。如:「低低的房屋。」 2.聲音低微。南唐.李煜〈蝶戀花.遙夜亭皋閒倒步〉詞:「桃李依依春暗度,誰在秋千,笑裡低低語。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.低声,轻声。 2.轻曼﹑舒缓貌。 3.谓名次﹑等级低下。

Eng

  • Cihui 低低 dīdī r.f. low
  • Tần suất từ 低低 dīdī r.f. low

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

高高