低凹
đê ao
Hán Việt: đê ao · Pinyin: dī āo
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 低下凹陷。如:「這一帶地勢低凹,只要一下大雨就淹水。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 低于四周。
- Tân Hoa Tự Điển 1.低于四周。
Eng
- Cihui 低凹 ī'āo attr. low-lying
Hán Việt: đê ao · Pinyin: dī āo