āo ao

Hán Việt: ao · Pinyin: āo

Tổng quan

lõm hạ thấp chìm thụt cái (đầu nối, v.v.) biến thể của 窪 洼[wa1] (dùng trong tên)

凹入 · 凹凸 · 凹刨 · 凹地 · 凹坑 · 凹室 · 凹岸 · 凹底

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyināo
Hán Việtao
Quảng Đôngaau1
Mân Namnah
Nhật BảnOU
Hàn Quốc
Chú âmㄠˉ
Hán ngữ Trung cổqrep
Phản thiết乙洽切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Lõm. Nguyễn Du [阮攸] : {Ngạch đột diện ao} [額凸面凹] (Long Thành cầm giả ca [龍城琴者歌]) Trán dô mặt gẫy.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 低於周圍或縮進去的。如:「凹地」、「凹凸不平」。南朝梁.江淹〈青苔賦〉:「悲凹嶮兮,唯流水而馳騖。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 凹〈形〉 周围高,中间低 ,跟"凸"相反~面。 其湖无凹凸,平湖无高下。--《神异经·北方荒经》 又如凹岸;凹面;凹洼(凹陷);凹地;凹处 凹wā 1.亦用于地名。山西省有核桃凹。

Eng

  • CC-CEDICT concave; depressed; sunken; indented; female (connector etc)
  • CC-CEDICT variant of 窪|洼[wa1]|(used in names)

ja

  • JMdict concave|hollow|sunken

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】烏洽切【集韻】【韻會】乙洽切,𠀤音浥。低下也。【東方朔·神異經】大荒石湖,千里無凸凹,平滿無高下。【江淹·靑苔賦】悲凹險兮,惟流水而馳騖。【楊愼·丹鉛錄】土窪曰凹,土高曰凸。古象形字。又【集韻】於交切,音㕭。窊也。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 䆟 · 𠕄 · 𢈈 · 𠕄