低迴

dī huí đê hồi

Hán Việt: đê hồi · Pinyin: dī huí

Tổng quan

1. lưỡng lự; quanh quẩn một chỗ; quanh đi quẩn lại; không dứt khoát。徘徊。 2. lưu luyến。留戀。 使人低回不忍離去。 làm cho lưu luyến không thể ra đi. 3. quay; xoay chuyển; chuyển (lên xuống)。迴旋起伏。 思緒低回 mạch suy nghĩ xoay chuyển liên tục. 低回婉轉的樂曲。 chuyển sang khúc nhạc du dương.

Cấu tạo: (đê) + (hồi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. lưỡng lự; quanh quẩn một chỗ; quanh đi quẩn lại; không dứt khoát。徘徊。 2. lưu luyến。留戀。 使人低回不忍離去。 làm cho lưu luyến không thể ra đi. 3. quay; xoay chuyển; chuyển (lên xuống)。迴旋起伏。 思緒低回 mạch suy nghĩ xoay chuyển liên tục. 低回婉轉的樂曲。 chuyển sang khúc nhạc du dương.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.留戀徘徊。《史記.卷一一七.司馬相如傳》:「低回陰山翔以紆曲兮,吾乃今目睹西王母𤽥然白首。」也作「低徊」、「低迴」。 2.沉滯不進。漢.揚雄〈解難〉:「大味必淡,大音必希,大語叫叫,大道低回。」 3.情感或思緒縈繞迴蕩。宋.陸游〈除刪定官謝丞相啟〉:「伏念某獨學寡聞,倦遊不遂,瀾翻記誦,愧口耳之徒勞,跌宕文辭,顧雕蟲而自笑,低回久矣,感歎悽然。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 流连;徘徊低回山阴道上; 起伏回旋舞袖低回; 思绪萦回每读杜诗低回久之。
  • Tân Hoa Tự Điển ①流连;徘徊低回山阴道上。②起伏回旋舞袖低回。③思绪萦回每读杜诗低回久之。

ja

  • JMdict pacing back and forth meditatively|going about deep in thought|thinking about many things|pondering deeply