迴
hồi
Hán Việt: hồi · Pinyin: huí
Tổng quan
cong quay lại xoay vòng
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | huí |
|---|---|
| Hán Việt | hồi |
| Quảng Đông | wui4 |
| Mân Nam | huê |
| Nhật Bản | MEGURU |
| Hàn Quốc | 회 |
| Chú âm | ㄏㄨㄟˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | ghuai |
| Baxter-Sagart | [ɢ]ʷˤəj |
| Hán ngữ Thượng cổ | [ɢ]ʷˤəj |
| Phản thiết | 胡瑰切 |
| Thanh mẫu | 匣 |
| Vận | 灰 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu * Trở về. Vòng quanh, vòng vèo, quanh vòng. Cũng viết là [廻].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.旋轉、環繞。如:「迴旋」、「巡迴」。唐.李白〈大鵬賦〉:「左迴右旋,倏陰忽明。」 2.掉轉、返回。《三國志.卷一.魏書.武帝紀》:「迴戈東征,呂布就戮;乘轅將返,張楊殂斃。」唐.杜甫〈佳人〉詩:「侍婢賣珠迴,牽蘿補茅屋。」 3.回避。唐.陳子昂〈諫靈駕入京書〉:「赴湯鑊而不迴,至誅夷而無悔。」 [形] 曲折。如:「迴廊」。唐.杜甫〈野老〉詩:「野老籬前江岸迴,柴門不正逐江開。」
Eng
- CC-CEDICT to curve|to return|to revolve
Nguồn gốc
surround-lower-left
Khang Hy
【正韻】胡瑰切。與回同。 又【廣韻】【集韻】【正韻】𠀤胡對切,音潰。【廣韻】曲也。【正字通】古無迴字。蓋回卽雷字。水囘爲囘,後人欲別之加辶。當作迴。迴字从囘作。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 回 · 廻 · 廽 · 逥 · 𢌞 · 𮞉 · 回 · 廻 · 廽 · 逥 · 回 · 回