低徊
đê hồi
Hán Việt: đê hồi · Pinyin: dī huái
Tổng quan
do dự; lưu luyến
1.徘徊,流连。 2.回味; 留恋地回顾。 3.形容萦绕回荡。
留戀徘徊。《文選.潘岳.寡婦賦》:「鞠稚子於懷抱兮,羌低徊而不忍。」也作「低回」、「低迴」。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 lưu luyến
- VietPhrases lưu luyến
- Tần suất từ do dự; lưu luyến; lưu luyến
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 留戀徘徊。《文選.潘岳.寡婦賦》:「鞠稚子於懷抱兮,羌低徊而不忍。」也作「低回」、「低迴」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.徘徊,流连。 2.回味; 留恋地回顾。 3.形容萦绕回荡。