huái hồi

Hán Việt: hồi · Pinyin: huái

Tổng quan

hòi hẹp hòi [Eng: small-minded]

低徊 · 彽徊 · 徘徊 · 徘徊的 · 徘徊者 · 徘徊往返 · 徊徨 · 徊翔

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinhuái
Hán Việthồi
Quảng Đôngwui4
Mân Namhue5
Nhật BảnSAMAYOU
Hàn Quốc
Chú âmㄏㄨㄞˊ
Hán ngữ Trung cổghuai
Phản thiết戸恢切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Xem {bồi hồi} [徘徊].;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm hòi hẹp hòi [Eng: small-minded]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hồi Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hòi Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hòi Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: hòi Xuất hiện 3 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「徘徊」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 徊 (形声。表示与行走有关)回环。也作回”、迴” 佪 徊huái 徊huí 1.回环。参见"徊肠伤气"。

Eng

  • CC-CEDICT used in 徘徊[pai2 huai2]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】戸恢切【集韻】【韻會】胡隈切【正韻】胡瑰切,𠀤音回。【玉篇】徘徊,猶彷徨也。【集韻】徘徊,不進貌。【史記·呂后紀】徘徊往來。【古詩】淸商隨風發,中曲正徘徊。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 佪 · 佪