低心

dī xīn đê tâm

Hán Việt: đê tâm · Pinyin: dī xīn

Tổng quan

ĐÊ TÂM Nén lòng kham nhẫn trước mọi cảnh xảy ra cho mình. Phần Hóa chủ trong TUTQ q. 4 ghi: 預先點檢門狀、關牒、書信,恐有差誤,及備茶湯人事之物,低心耐煩,善言化導。 Trước tiên xem xét cửa nẻo, giấy tờ, thư tín, sợ có điều sai lầm và chuẩn bị sẵn việc trà nước, các vật để biếu tặng, nén lòng nhẫn chịu, khéo dùng lời dẫn dắt, nhiếp hóa.

Cấu tạo: (đê) + (tâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ĐÊ TÂM Nén lòng kham nhẫn trước mọi cảnh xảy ra cho mình. Phần Hóa chủ trong TUTQ q. 4 ghi: 預先點檢門狀、關牒、書信,恐有差誤,及備茶湯人事之物,低心耐煩,善言化導。 Trước tiên xem xét cửa nẻo, giấy tờ, thư tín, sợ có điều sai lầm và chuẩn bị sẵn việc trà nước, các vật để biếu tặng, nén lòng nhẫn chịu, khéo dùng lờ…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.壞心眼、狡詐的心思。《醒世姻緣傳》第五五回:「你說他那低心,天爺為什麼不要劈他?」 2.委屈或謙卑的樣子。宋.曾鞏〈逰鹿門不果〉詩:「低心就薄祿,實負山水情。」《兒女英雄傳》第三二回:「他見了人,請安磕頭,低心小膽兒!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹屈意; 坏心。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹屈意。 2.坏心。