低昂

dī áng đê ngang

Hán Việt: đê ngang · Pinyin: dī áng

Tổng quan

lên xuống | tăng và giảm

Cấu tạo: (đê) + (ngang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lên xuống | tăng và giảm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容升降起伏、高低不定。《文選.張衡.子思賦》:「振余袂而就車兮,修劍揭以低昂。」《宋書.卷六七.謝靈運傳.史臣曰》:「欲使宮羽相變,低昂互節,若前有浮聲,則後須切響。」也作「低卬」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 起伏;升降立鹊低昂烟雨里; 犹沉浮不能随世低昂。
  • Tân Hoa Tự Điển ①起伏;升降立鹊低昂烟雨里。②犹沉浮不能随世低昂。

Eng

  • CC-CEDICT ups and down|rise and fall
  • Cihui ups and down; rise and fall