低級
đê cấp
Hán Việt: đê cấp · Pinyin: dī jí
Tổng quan
trình độ thấp | sơ cấp | thô tục | thấp | kém 1. cấp thấp; bậc thấp; đơn giản; cấp dưới。初步的;形式簡單的。 2. thấp hèn; thấp kém; không lành mạnh。庸俗的。 低級趣味 văn hoá phẩm và vui chơi không lành mạnh.
Nghĩa
Việt
- Cihui trình độ thấp | sơ cấp | thô tục | thấp | kém 1. cấp thấp; bậc thấp; đơn giản; cấp dưới。初步的;形式簡單的。 2. thấp hèn; thấp kém; không lành mạnh。庸俗的。 低級趣味 văn hoá phẩm và vui chơi không lành mạnh.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.初級的、形式簡單的。如:「體操動作依難度分低級、中級與高級三種。」 2.無聊的、庸俗的。如:「他謹言慎行,從來不講低級笑話。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 初步的;形式简单的; 低下,庸俗。多指行为﹑思想﹑趣味等。
- Tân Hoa Tự Điển 1.初步的;形式简单的。 2.低下,庸俗。多指行为﹑思想﹑趣味等。
Eng
- CC-CEDICT low level|rudimentary|vulgar|low|inferior
- Cihui low level; rudimentary; vulgar; low; inferior
ja
- JMdict low-grade|low-class|low-quality|vulgar|cheap