級

jícấpNôm khởi

Hán Việt: cấp · Pinyin: jí · Nôm: khởi

Tổng quan

Bậc, mỗi một bậc thềm gọi là một cấp. Lên thềm gọi là thập cấp [拾級]

級任 · 級數 · 三級 · 上級 · 初級 · 加級 · 品級 · 斬級

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjí
Hán Việtcấp
Âm Nômcóp
Quảng Đôngkap1
Mân Namkip
Nhật BảnSHINA
Hàn Quốc급
Chú âmㄐㄧˊ
Hán ngữ Trung cổkip
Baxter-Sagartk(r)əp
Hán ngữ Thượng cổk(r)əp
Phản thiết居立切
Thanh mẫu見
Vận緝
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Bậc, mỗi một bậc thềm gọi là một cấp. Lên thềm gọi là thập cấp [拾級]. Phàm sự gì có thứ bậc cũng gọi là cấp cả. Như làm quan lên một bậc gọi là nhất cấp [一級]. Phép nhà Tần cứ chém được một đầu giặc được thăng một cấp, nên gọi cái đầu là thủ cấp [首級]

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm cụp cụp tai, cụp đuôi [Eng: with one's drooping ears, with one's tail between one's legs]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) cấp thượng cấp, trung cấp [Eng: higher rank; intermediate]
  • Bảng Tra Chữ Nôm cóp cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp [Eng: to copy; to collect; to crib; to accumulate]
  • Bảng Tra Chữ Nôm khớp khớp xương [Eng: joint]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.等第。如:「高級」、「特級」、「輔導級」。 2.學校的年限班次。如:「一年級」、「二年級」。 3.臺階。如:「石級」、「階級」、「拾級而上」。 4.量詞:(1)計算臺階、樓梯、塔層等的單位。如:「百級石階」。(2)計算事物分級的單位。如:「晉升三級」、「地震強度分為七級。」 5.人頭。如:「首級」。《後漢書.卷四七.班超傳》:「吏兵斬其使及從士三十餘級。」

Eng

  • CC-CEDICT level, grade, rank, step (of stairs), CL:個, 个[ge4], classifier: step, level
  • JMdict (school) grade
  • JMdict year
  • JMdict class
  • JMdict grade

ja

  • JMdict 級(きゅう)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【正韻】居立切【集韻】訖立切,𠀤音急。【說文】絲次第也。 又【玉篇】階級也。【廣韻】等級。俗作𨸚。【禮·曲禮】拾級聚足。【註】級,等也。又【月令】貴賤之等級。【史記·秦始皇本紀】拜爵一級。 又【史記·樊噲傳】斬首十五級。

Thuyết Văn

絲次弟也。 从糸。及聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

本謂絲之次弟。故其字从糸。引申爲凡次弟之偁。階之次弟。曲禮云拾級聚足連步以上是也。尊卑之次弟。賈生云等級分明而天子加焉、故其尊不可及是也。後漢書注。秦法斬首多者進爵一級。因謂斬首爲級。 居立切。七部。

【級】 (cấp) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 糸 (mịch) , Thanh phù (聲符): 及 (cập) Phiên thiết: Cư lập thiết Thượng tự: 居 (cư) , Hạ tự: 立 (lập) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'k' + vận mẫu 'ip' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: kíp (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: ti (Tơ tằm.) thứ (Lần lượt) đệ (Em trai. Nguyễn Du [) vậy

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𨸚 · 级 · 𨸚 · 级