低耗

dī hào đê háo

Hán Việt: đê háo · Pinyin: dī hào

Tổng quan

tiêu thụ ít (năng lượng, nhiên liệu, v.v.)

Cấu tạo: (đê) + (háo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiêu thụ ít (năng lượng, nhiên liệu, v.v.)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 属性词。损耗或消耗较少的:这种产品具有高效、~、成本低的特点。

Eng

  • CC-CEDICT low consumption (energy, fuel etc)
  • Cihui low consumption (energy, fuel etc)