耗
háoNôm mao
Hán Việt: háo · Pinyin: hào · Nôm: mao
Tổng quan
Hao sút. Như háo phí ngân tiền [耗費銀錢] hao phí tiền bạc
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | hào |
|---|---|
| Hán Việt | háo |
| Âm Nôm | gao |
| Quảng Đông | hou3 |
| Nhật Bản | HERU |
| Hàn Quốc | 모 |
| Chú âm | ㄏㄠˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | hauh |
| Phản thiết | 莫報切 |
| Thanh mẫu | 明 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Hao sút. Như háo phí ngân tiền [耗費銀錢] hao phí tiền bạc. Tin tức. Như âm háo [音耗] tăm hơi. Ta quen đọc là hao. Nguyễn Du [阮攸] : Cố hương đệ muội âm hao tuyệt [故鄉弟妹音耗絶] (Sơn cư mạn hứng [山居漫興]) Em trai em gái nơi quê nhà, tin tức bị dứt hẳn. Một âm là mạo. Đần độn. Lại một âm là mao. Không, hết
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm hau hau háu [Eng: consume, use up; waste, squander; GY: common form of 秏]
- Giản Dị Hán Nôm gao gắt gao [Eng: strict]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) hao hao mòn; hao tổn [Eng: worn out; to waste]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] tỳ hư phế nhược dạ thường nhọc hao
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hao Xuất hiện 5 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: gao Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1902
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: gao Xuất hiện 6 lần trong Truyện Kiều 1871
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: gao Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.減損。如:「損耗」、「虧耗」。《莊子.達生》:「臣將為鐻,未嘗敢以耗氣也,必齊以靜心。」《後漢書.卷一.光武帝紀下》:「今百姓遭難,戶口耗少,而縣官吏職所置尚繁。」 2.消費、花費。如:「耗資」、「消耗」。《文選.曹植.七啟》:「耗精神乎虛廓,廢人事之紀經。」李善注引〈蒼頡篇〉曰:「耗,消也。」 3.拖延。如:「耗時間」、「我沒空跟你在這裡窮耗。」 [名] 消息、音信。如:「噩耗」、「死耗」、「音耗」、「聞耗震驚」。《董西廂》卷七:「自是至秋,杳無一耗。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 耗〈名〉 (形声。从耒,毛声。本义一种稻子) 消息; 音信 赤岭久无耗,鸿门犹合围。--李商隐《即日》 又如耗音(音耗,音信,消息); 耗问(消息; 音信); 耗息(消息); 恶耗,凶耗 方言称老鼠为耗子”。也简称耗” 旧时官府征收钱粮时,以损耗为名,在正额外例有附加部分,称耗” 耗 〈动〉 假借为消”。亏损; 消耗 耗,消也。--《苍颉篇》 永尝敢以耗气也。--《庄子·达生》。司马注损也。” 改煎金锡则不耗。--《考工记·函人为量》 耗,减 耗hào ⒈亏损,消费损~。消~。~钱~财。 ⒉拖延~时。别~着了,快做事吧! ⒊音信,消息久无音~。噩~(人死的消息)。 耗máo 1.罄尽,没有。 耗mào 1.昏乱不明。
Eng
- CC-CEDICT to waste, to spend, to consume, to squander, news, (coll.) to delay, to dilly-dally
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【韻會】【正韻】𠀤虛到切,好去聲。【說文】本作秏。稻屬。【呂氏春秋】飯之美者,𤣥山之禾,南海之耗。 又【博雅】耗,減也。【正韻】虛也。【詩·大雅】耗斁下土。【禮·王制】用地大小,視年之豐耗。【抱朴子·微旨卷】夫隂陽之術,高可以治小疾,次可以免虛耗而已。 又【增韻】敗也。【抱朴子·地眞卷】月建煞耗之神。 又惡也。【董仲舒·賢良策】察天下之息耗。【註】息,生也。耗,虛也。一云息耗,善惡也。 又【月令·廣義】每年正月十六日,俗謂之耗磨日。【張說·耗日飮詩】上月今朝減,流傳耗磨辰。但令不事事,同醉俗中人。 又姓。出【何氏姓苑】。 又【集韻】【韻會】𠀤莫報切,音帽。耗亂,不明。【荀子·修身篇】多而亂曰耗。【通鑑·漢景帝後二年詔】二千石,各修其職,不事官職,耗亂者,丞相以聞。 又【集韻】【正韻】謨交切【韻會】謨袍切,𠀤音毛。【集韻】獨貌。【增韻】無也,盡也。【前漢·高惠高后文功臣表】靡有孑遺耗矣。【註】孟康曰:謂無有毛米在者也。師古曰:孟解非也。言無有獨存者,至於耗盡也。 又通作毛。【後漢·馬衍傳】飢者毛食。【佩觿集】河朔謂無曰毛。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 㘪 · 𡐒 · 秏 · 秏