低迴
đê hồi
Hán Việt: đê hồi · Pinyin: dī huí
Tổng quan
1. lưỡng lự; quanh quẩn một chỗ; quanh đi quẩn lại; không dứt khoát。徘徊。 2. lưu luyến。留戀。 使人低回不忍離去。 làm cho lưu luyến không thể ra đi. 3. quay; xoay chuyển; chuyển (lên xuống)。迴旋起伏。 思緒低回 mạch suy nghĩ xoay chuyển liên tục. 低回婉轉的樂曲。 chuyển sang khúc nhạc du dương.
Nghĩa
Việt
- Cihui 1. lưỡng lự; quanh quẩn một chỗ; quanh đi quẩn lại; không dứt khoát。徘徊。 2. lưu luyến。留戀。 使人低回不忍離去。 làm cho lưu luyến không thể ra đi. 3. quay; xoay chuyển; chuyển (lên xuống)。迴旋起伏。 思緒低回 mạch suy nghĩ xoay chuyển liên tục. 低回婉轉的樂曲。 chuyển sang khúc nhạc du dương.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 留戀徘徊。唐.韓愈〈祭郴州李使君文〉:「逮天書之下降,猶低迴以宿留。」也作「低回」、「低徊」。