低階

dī jiē đê giai

Hán Việt: đê giai · Pinyin: dī jiē

Tổng quan

cấp độ thấp

Cấu tạo: (đê) + (giai)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cấp độ thấp

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.初級的、簡單的。如:「他從低階英語學起,如今已可說一口流利的英語。」 2.職務位階相對較低的。如:「低階軍官」、「低階警官」。

Eng

  • CC-CEDICT low level
  • Cihui low level