階
giaiNôm giai
Hán Việt: giai · Pinyin: jiē · Nôm: giai
Tổng quan
Tục dùng như chữ giai [階]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jiē |
|---|---|
| Hán Việt | giai |
| Âm Nôm | giai |
| Quảng Đông | gaai1 |
| Mân Nam | kai |
| Nhật Bản | KAI |
| Hàn Quốc | 계 |
| Chú âm | ㄐㄧㄝˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | krai |
| Phản thiết | 古諧切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 皆 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Bực thềm, thềm cao hơn sàn, phải xây bực lên gọi là giai. Cao Bá Quát [高伯适] : Tiền giai yêu khách chỉ [前階要客止] (Phạn xá cảm tác [飯舍感作]) Trước thềm kèo nài khách dừng chân. Bắc thang. Như Luận ngữ [論語] nói Do thiên chi bất khả giai nhi thăng dã [猶天之不可階而升也] (Tử Trương [子張]) Cũng như trời không thể bắc thang mà lên được vậy. Ngôi, bực, ngôi thứ trong quan chế gọi là giai. Vì thế nên gọi ngôi quan là quan giai [官階]. Lối lên, cái lối dắt dẫn lên. Như bởi cớ gì đó mà sinh ra loạn gọi là họa giai [禍階] hay loạn giai [亂階]. Nương tựa. Như vô xích thốn chi giai [無尺寸之階] không còn có chỗ nương tựa được
Nôm
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) giai giai đoạn; giai cấp [Eng: step; class]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] để làm hậu học thế giai
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: giai Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: giai Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.用磚、石等砌成的梯形建築物。如:「臺階」、「石階」。唐.杜甫〈蜀相〉詩:「映階碧草自春色,隔葉黃鸝空好音。」唐.白居易〈長恨歌〉:「西宮南苑多秋草,落葉滿階紅不掃。」 2.比喻能藉以得到更高名位的事物。如:「進身之階」。 3.等級。如:「官階」、「軍階」。明.余繼登《典故紀聞》卷四:「凡及兩考,而事蹟顯著者,皆得加授階。」 4.途徑、緣由、憑借。《易經.繫辭上》:「亂之所生也,則言語以為階。」《抱朴子.外篇.尚博》:「近弭禍亂之階,遠垂長世之祉。」
Eng
- CC-CEDICT rank or step, stairs
- JMdict storey
- JMdict story
- JMdict floor
- JMdict stairs
- JMdict stage (in chronostratigraphy)
- JMdict stairs at the front of a noh stage
ja
- JMdict 階(かい)
- JMdict 階(きざはし)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】同階。詳階字註。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 堦 · 堦 · 阶 · 階 · 阶 · 堦 · 階 · 阶