低齡化
đê linh hóa
Hán Việt: đê linh hóa · Pinyin: dī líng huà
Tổng quan
(một nhóm người nhất định, ví dụ: người sử dụng ma túy giải trí) trở nên trẻ hơn, trung bình, so với trước đây
Nghĩa
Việt
- Cihui (một nhóm người nhất định, ví dụ: người sử dụng ma túy giải trí) trở nên trẻ hơn, trung bình, so với trước đây
Eng
- CC-CEDICT (of a certain group of people, e.g. recreational drug users) to become younger, on average, than before
- Cihui 低齡化 īlínghuà v. become lower in age (e.g., of criminals)