住嘴
trụ chủy
Hán Việt: trụ chủy · Pinyin: zhù zuǐ
Tổng quan
ngậm miệng lại | Câm đi!
Nghĩa
Việt
- Cihui ngậm miệng lại | Câm đi!
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 停止講話。多含有命令他人不准說話之意。《文明小史》第二○回:「魏榜賢還要同他爭論,倒是賈子猷瞧著,恐怕被人家聽見不雅,勸他們不要鬧了,他二人方才住嘴。」也作「住口」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 住口。
- Tân Hoa Tự Điển 1.住口。
Eng
- CC-CEDICT to hold one's tongue|Shut up!
- Cihui to hold one's tongue; Shut up!