住地
trụ địa
Hán Việt: trụ địa · Pinyin: zhù dì
Tổng quan
khu vực sinh sống | khu dân cư trụ địa (術語)以名生法之根本體,住者所住,地者所生之義也。一切之煩惱分類為五住地。勝鬘寶窟中末曰:「言地者,本為末依,名之為住。本能生末,目之為地。」☸
Nghĩa
Việt
- Cihui khu vực sinh sống | khu dân cư trụ địa (術語)以名生法之根本體,住者所住,地者所生之義也。一切之煩惱分類為五住地。勝鬘寶窟中末曰:「言地者,本為末依,名之為住。本能生末,目之為地。」☸
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 居住的地方。
Eng
- CC-CEDICT living area|residential area
- Cihui living area; residential area