住坐

zhù zuò trụ tọa

Hán Việt: trụ tọa · Pinyin: zhù zuò

Tổng quan

Cấu tạo: (trụ) + (tọa)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.居住。《五代史平話.梁史.卷上》:「行到前面,見荊棘中有一草舍,有個老叟在彼住坐。」元.無名氏《千里獨行》第二折:「我和二叔叔一宅分兩院,俺在這宜陽宅住坐。」 2.鴇母。元.李壽卿《度柳翠.楔子》:「俺是這抱鑒營街積妓牆下住坐,老身姓張。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 居住; 谓起居﹑生活; 驻守;驻扎。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.居住。 2.谓起居﹑生活。 3.驻守;驻扎。