住寺

zhù sì trụ tự

Hán Việt: trụ tự · Pinyin: zhù sì

Tổng quan

Cấu tạo: (trụ) + (tự)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 汉时禁卫军中,疲弱而不胜任军事者留驻官署,称为"住寺"。寺为古代官署名。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.汉时禁卫军中,疲弱而不胜任军事者留驻官署,称为"住寺"。寺为古代官署名。