住持
trụ trì
Hán Việt: trụ trì · Pinyin: zhù chí
Tổng quan
quản lý chùa tu hành Phật giáo hoặc Đạo giáo | trụ trì | hoà thượng ̉ đó và coi sóc công việc — Chỉ vị sư đứng đầu một ngôi chùa. Ta thường đọc trại là Trụ trì. trú trì trú trì ☆Ở đó và coi sóc công việc — Chỉ vị sư đứng đầu một ngôi chùa. Ta thường đọc trại là Trụ trì. trụ trì (術語)安住於世而保持法也。圓覺經曰:「一切如來,光嚴住持。」毘婆沙論曰:「佛力住持即入大乘正定之聚。」淨土論曰:「正覺阿彌陀,法王善住持。」㘝(雜名)一寺之主僧名住持,此由禪門起。勅修清規住持章曰:「佛教入中國四百餘年而達磨至,又…
Nghĩa
Việt
- Cihui quản lý chùa tu hành Phật giáo hoặc Đạo giáo | trụ trì | hoà thượng ̉ đó và coi sóc công việc — Chỉ vị sư đứng đầu một ngôi chùa. Ta thường đọc trại là Trụ trì. trú trì trú trì ☆Ở đó và coi sóc công việc — Chỉ vị sư đứng đầu một ngôi chùa. Ta thường đọc trại là Trụ trì. trụ…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.護持佛法,令佛法久住世間。《大方廣圓覺修多羅了義經》:「願為此會諸菩薩眾及為末世一切眾生演說菩薩修行漸次,云何思惟?云何住持?」 2.佛教僧職。唐代禪宗興盛後始設置,為寺院的領導,總管僧事的職務。後來道觀亦採用此制。《景德傳燈錄.卷六.洪州百丈山懷海禪師》:「百丈大智禪師以禪宗肇自少室,至曹谿以來,多居律寺,雖別院,然於說法、住持未合規度。」元.關漢卿《望江亭》第一折:「貧道乃白姑姑是也!從幼年間便捨俗出家,在這清安觀裡,做著個住持。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 佛教寺院主持者的职称。意为久住护持佛法。唐代始置。也称方丈; 做主持;负责总管寺院的事务却请两个僧人来住持; 道教执事名。也称监院、当家。道观的实际主持人。管理全观所有事务,地位比方丈稍低,但实权比方丈大。
- Tân Hoa Tự Điển ①佛教寺院主持者的职称。意为久住护持佛法。唐代始置。也称方丈。②做主持;负责总管寺院的事务却请两个僧人来住持。③道教执事名。也称监院、当家。道观的实际主持人。管理全观所有事务,地位比方丈稍低,但实权比方丈大。
Eng
- CC-CEDICT to administer a monastery Buddhist or Daoist|abbot|head monk
- Cihui to administer a monastery Buddhist or Daoist; abbot; head monk
ja
- JMdict chief priest of temple