持

chítrìNôm trì

Hán Việt: trì · Pinyin: chí · Nôm: trì

Tổng quan

Cầm, giữ. Như trì tiết [持節] giữ tiết, thao trì [操持] giữ gìn, chủ trì [主持] chủ trương công cuộc gì. Ta gọi vị sư coi cả của chùa là trụ trì [住持] cũng là…

持久 · 持仓 · 持僧 · 持刀 · 持句 · 持名 · 持地 · 持壺

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinchí
Hán Việttrì
Âm Nômchày
Quảng Đôngci4
Mân Namtî
Nhật BảnMOTSU
Hàn Quốc지
Chú âmㄔˊ
Hán ngữ Trung cổdri
Baxter-Sagart[d]rə
Hán ngữ Thượng cổ[d]rə
Phản thiết直之切
Thanh mẫu澄
Vận之
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cầm, giữ. Như trì tiết [持節] giữ tiết, thao trì [操持] giữ gìn, chủ trì [主持] chủ trương công cuộc gì. Ta gọi vị sư coi cả của chùa là trụ trì [住持] cũng là do nghĩa ấy cả. Phàm nói về chữ trì đều có ý chỉ về sự giữ chắc không rời cả. Như bảo trì [保持] giữ giàng, bả trì [把持] cầm giữ lấy, hiệp trì [挾持] cậy thế bắt buộc người phải theo mình, căng trì [矜持] cố đánh đổ cái tính xấu mà giữ lấy cái hay, bất tự trì [不自持] không có định kiến gì, phù trì [扶持] nâng đỡ, duy trì [維持] dàng giữ, chi trì [支持] chống chỏi, v.v. Hai bên ngang sức chống nhau gọi là tương trì bất hạ [相持不下]

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm nghỉ nghỉ ngơi [Eng: to take a rest]
  • Giản Dị Hán Nôm chì bù chì; chì chiết [Eng: to compensate; to nag]
  • Giản Dị Hán Nôm ghì ôm ghì lấy [Eng: to embrace]
  • Giản Dị Hán Nôm trờ trờ tới [Eng: to wait for]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) trì trì hoãn; bảo trì [Eng: to delay; to service, to maintain]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] huyết hư trì bổ chớ nề ai ai
  • Bảng Tra Chữ Nôm giầy bánh giầy [Eng: kind of rice-cake]
  • Bảng Tra Chữ Nôm chày chày kíp (chậm), chày ngày (lâu) [Eng: sustain, support; hold, grasp]
  • Bảng Tra Chữ Nôm chiì bù chì, chì chiết [Eng: to compensate, to nag]
  • Bảng Tra Chữ Nôm ghiì ôm ghì lấy [Eng: to embrace]
  • Bảng Tra Chữ Nôm trầy trầy trật [Eng: to meet with difficulties, to have great difficulty]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chiì Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: trì Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chiì Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.拿、握。如:「持槍」、「持筆」。 2.維護、堅守。如:「保持」、「堅持」、「持之以恆」。 3.對抗。如:「僵持」、「相持不下」。 4.支撐。如:「支持」。《莊子.漁父》:「左手據膝,右手持頤以聽。」 5.扶助。如:「相互扶持」。《荀子.解蔽》:「鮑叔、甯戚、隰朋仁知且不蔽,故能持管仲而名利福祿與管仲齊。」 6.主管、治理。如:「主持」、「操持家務」、「勤儉持家」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 持 (形声。从手,寺声。本义拿着) 同本义 持,握也。--《说文》 持弓矢审固。--《礼记·射义》 有持盈。--《国语·越语》 客持头往见楚王,王大喜。--晋·干宝《干将莫邪》 秦王谓轲曰起,取武阳所持图。”--《战国策·燕策》 又如持仗(手持武器); 持斧操斤(拿着斧头); 持笔; 持戟 引申为掌握; 控制 悖乱不可以持国。--《吕氏春秋·察 今》 夫仁义辩智,非所以持国也。--《韩非子·五蠹》 又如主持(负责掌握或处理); 持事(管理事务); 持权(掌权) 保守,保持 持久者知止足也。--《后 持 chí ①拿着; 握着~枪。 ②保持住~久。 ③掌管; 料理主~、~家。 ②对抗相~不下。 【持家】料理家务~有方。 【持久战】持续时间较长的作战。通常是在一方较强大并企图速战速决的条件下,另一方采取逐步削弱敌人、最后战胜敌人的战略方针而形成的。 【持平】 ①公正; 没有偏向。 ②指某一时期的数额同所相比时期的数额没有增加或减少,大致相等。 【持球】 ①排球比赛规则。球在运动员腰部以上任何部位停留时间较长,或捞球、捧球等,皆为持球。 ②手球运动技术名词。是射门和传球的准备。包括单手持球和双手持球。 【持续】连续不断最近以来、高温。 【持续音】〈音〉指上方声部的进行脱离了低音的和弦结构,低音部采用延长音或重复音的手法来持续主音或属音…

Eng

  • CC-CEDICT to hold, to grasp, to support, to maintain, to persevere, to manage, to run (i.e. administer), to control
  • JMdict draw (in go, poetry contest, etc.)
  • JMdict tie

ja

  • JMdict 持(じ)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】直之切【集韻】【韻會】澄之切,𠀤音治。【說文】握也。【廣韻】執也。【詩·大雅·鳧鷖序】持盈守成。【疏】執而不釋謂之持,是手執之也。【禮·射義】持弓矢審固。【史記·秦始皇紀】大吏持祿取容。 又把持也。【史記·酷吏傳】寧成爲任俠,持吏長短。 又軍持,汲水具,梵語也,猶華言缾。【陸游詩】遊山雙不借,取水一軍持。【註】不借,草履名。 又【正韻】𨻰知切,音馳。義同。 又叶𨻰如切,音除。【古隴西行】淸白各異尊,酒上玉華疏。酌酒持與客,客言主人持。

Thuyết Văn

握也。从手。寺聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

直之切。一部。

【持】 (trì) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 手 (thủ) , Thanh phù (聲符): 寺 (tự) Phiên thiết: Trực chi thiết Thượng tự: 直 (trực) , Hạ tự: 之 (chi) Trung cổ thanh mẫu: 澄母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'i' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: trì (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: ác (Cầm) vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 㭙