chí trì

Hán Việt: trì · Pinyin: chí

Tổng quan

cầm nắm hỗ trợ duy trì kiên trì quản lý vận hành (tức là quản trị) kiểm soát

持久 · 持仓 · 持僧 · 持刀 · 持句 · 持名 · 持地 · 持壺

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinchí
Hán Việttrì
Quảng Đôngci4
Mân Nam
Nhật BảnMOTSU
Hàn Quốc
Chú âmㄔˊ
Hán ngữ Trung cổdri
Baxter-Sagart[d]rə
Hán ngữ Thượng cổ[d]rə
Phản thiết直之切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cầm, giữ. Như {trì tiết} [持節] giữ tiết, {thao trì} [操持] giữ gìn, {chủ trì} [主持] chủ trương công cuộc gì. Ta gọi vị sư coi cả của chùa là {trụ trì} [住持] cũng là do nghĩa ấy cả. Phàm nói về chữ {trì} đều có ý chỉ về sự giữ chắc không rời cả. Như {bảo trì} [保持] giữ giàng, {bả trì} […

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm giầy bánh giầy [Eng: kind of rice-cake]
  • Bảng Tra Chữ Nôm chày chày kíp (chậm), chày ngày (lâu) [Eng: sustain, support; hold, grasp]
  • Bảng Tra Chữ Nôm chiì bù chì, chì chiết [Eng: to compensate, to nag]
  • Bảng Tra Chữ Nôm ghiì ôm ghì lấy [Eng: to embrace]
  • Bảng Tra Chữ Nôm trầy trầy trật [Eng: to meet with difficulties, to have great difficulty]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: trì Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chiì Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chiì Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.拿、握。如:「持槍」、「持筆」。 2.維護、堅守。如:「保持」、「堅持」、「持之以恆」。 3.對抗。如:「僵持」、「相持不下」。 4.支撐。如:「支持」。《莊子.漁父》:「左手據膝,右手持頤以聽。」 5.扶助。如:「相互扶持」。《荀子.解蔽》:「鮑叔、甯戚、隰朋仁知且不蔽,故能持管仲而名利福祿與管仲齊。」 6.主管、治理。如:「主持」、「操持家務」、「勤儉持家」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 持 (形声。从手,寺声。本义拿着) 同本义 持,握也。--《说文》 持弓矢审固。--《礼记·射义》 有持盈。--《国语·越语》 客持头往见楚王,王大喜。--晋·干宝《干将莫邪》 秦王谓轲曰起,取武阳所持图。”--《战国策·燕策》 又如持仗(手持武器);持斧操斤(拿着斧头);持笔;持戟 引申为掌握;控制 悖乱不可以持国。--《吕氏春秋·察 今》 夫仁义辩智,非所以持国也。--《韩非子·五蠹》 又如主持(负责掌握或处理);持事(管理事务);持权(掌权) 保守,保持 持久者知止足也。--《后 持 chí ①拿着;握着~枪。 ②保持住~久。 ③掌管;料理主~、~…

Eng

  • CC-CEDICT to hold|to grasp|to support|to maintain|to persevere|to manage|to run (i.e. administer)|to control

ja

  • JMdict draw (in go, poetry contest, etc.)|tie

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】直之切【集韻】【韻會】澄之切,𠀤音治。【說文】握也。【廣韻】執也。【詩·大雅·鳧鷖序】持盈守成。【疏】執而不釋謂之持,是手執之也。【禮·射義】持弓矢審固。【史記·秦始皇紀】大吏持祿取容。 又把持也。【史記·酷吏傳】寧成爲任俠,持吏長短。 又軍持,汲水具,梵語也,猶華言缾。【陸游詩】遊山雙不借,取水一軍持。【註】不借,草履名。 又【正韻】𨻰知切,音馳。義同。 又叶𨻰如切,音除。【古隴西行】淸白各異尊,酒上玉華疏。酌酒持與客,客言主人持。

Thuyết Văn

握也。从手。寺聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

直之切。一部。

【持】 (trì) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 手 (thủ) | Thanh phù (聲符): 寺 (tự) Phiên thiết: Trực chi thiết Thượng tự: 直 (trực) | Hạ tự: 之 (chi) Trung cổ thanh mẫu: 澄母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'i' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: trì (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: ác (Cầm) vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 㭙