住院
trụ viện
Hán Việt: trụ viện · Pinyin: zhù yuàn
Tổng quan
nhập viện | điều trị nội trú
Nghĩa
Việt
- Cihui nhập viện | điều trị nội trú
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 病人住進醫院治療,稱為「住院」。如:「你最好住院做個澈底的健康檢查!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 病人住进医院治疗。
- Tân Hoa Tự Điển 1.病人住进医院治疗。
Eng
- CC-CEDICT to stay in hospital; to be hospitalized
- Cihui to stay in hospital; to be hospitalized