佐理
tá lí
Hán Việt: tá lí · Pinyin: zuǒ lǐ
Tổng quan
giúp việc. 佐理軍務 giúp việc quân
1.协助治理。 2.指协助长官治事的副职。
輔佐治理。《三國志.卷五二.吳書.步騭傳》:「夫賢人君子,所以興隆大化,佐理時務者也。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Giúp đỡ lo việc — Tên một chức quan đứng phó thời xưa.; iúp đỡ lo việc — Tên một chức quan đứng phó thời xưa.; giúp việc. 佐理軍務 giúp việc quân; giúp việc
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 輔佐治理。《三國志.卷五二.吳書.步騭傳》:「夫賢人君子,所以興隆大化,佐理時務者也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.协助治理。 2.指协助长官治事的副职。
other
- Nguồn khác Giúp đỡ lo việc
- Nguồn khác Tên một chức quan đứng phó thời xưa