佐理

zuǒ lǐ tá lí

Hán Việt: tá lí · Pinyin: zuǒ lǐ

Tổng quan

iúp đỡ lo việc — Tên một chức quan đứng phó thời xưa. tá lí tá lí ☆Giúp đỡ lo việc — Tên một chức quan đứng phó thời xưa. giúp việc。協助處理。 佐理軍務 giúp việc quân

Cấu tạo: (tá) + (lí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui iúp đỡ lo việc — Tên một chức quan đứng phó thời xưa. tá lí tá lí ☆Giúp đỡ lo việc — Tên một chức quan đứng phó thời xưa. giúp việc。協助處理。 佐理軍務 giúp việc quân

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 輔佐治理。《三國志.卷五二.吳書.步騭傳》:「夫賢人君子,所以興隆大化,佐理時務者也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 协助治理; 指协助长官治事的副职。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.协助治理。 2.指协助长官治事的副职。